以近
dĩ cận
Hán Việt: dĩ cận · Pinyin: yǐ jìn
Tổng quan
gần hơn, (so với một ga nào đó trên tuyến đường bộ, đường sắt... )。指鐵路、公路、航空等路線上比某個車站或機場近的。例如從北京經過石家莊、鄭州到武漢,石家莊、鄭州都是武漢以近的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui gần hơn, (so với một ga nào đó trên tuyến đường bộ, đường sắt... )。指鐵路、公路、航空等路線上比某個車站或機場近的。例如從北京經過石家莊、鄭州到武漢,石家莊、鄭州都是武漢以近的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指铁路、公路、航空等路线上比某个车站或机场近的。例如从北京经过石家庄、郑州到武汉,石家庄、郑州都是武汉以近的地方。
Eng
- Cihui 以近 ǐjìn v.p. up to