仰天
ngưỡng thiên
Hán Việt: ngưỡng thiên · Pinyin: yǎng tiān
Tổng quan
ngửa mặt lên | trông lên bầu trời
Nghĩa
Việt
- Cihui ngửa mặt lên | trông lên bầu trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仰望著天空。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「酒後耳熱,仰天撫缶,而呼嗚嗚。」《文選.曹植.三良詩》:「攬涕登君墓,臨穴仰天歎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰望天空。多为人抒发抑郁或激动心情时的状态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.仰望天空。多为人抒发抑郁或激动心情时的状态。
Eng
- CC-CEDICT to face upwards|to look up to the sky
- Cihui to face upwards; to look up to the sky
ja
- JMdict being amazed|being horrified|being taken aback