仰息

yǎng xī ngưỡng tức

Hán Việt: ngưỡng tức · Pinyin: yǎng xī

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưỡng) + (tức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠別人呼出的鼻息來溫暖自己。比喻依賴、仰仗。《聊齋志異.卷二.嬰寧》:「轉思三十里非遙,何必仰息他人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.袁绍传》"袁绍孤客穷军,仰我鼻息,譬如婴儿在股掌之上,絶其哺乳,立可饿杀。"后因以"仰息"谓依赖﹑依靠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.袁绍传》"袁绍孤客穷军,仰我鼻息,譬如婴儿在股掌之上,絶其哺乳,立可饿杀。"后因以"仰息"谓依赖﹑依靠。

Eng

  • Cihui 仰息 yǎngxī v. be dependent on the pleasure of others