仰承

yǎng chéng ngưỡng thừa

Hán Việt: ngưỡng thừa · Pinyin: yǎng chéng

Tổng quan

動 1. dựa vào; nương nhờ。依靠;依賴。 2. ngửa mong (lời nói kính trọng)。敬辭,遵從對方的意圖。

Cấu tạo: (ngưỡng) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 1. dựa vào; nương nhờ。依靠;依賴。 2. ngửa mong (lời nói kính trọng)。敬辭,遵從對方的意圖。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仰賴、依靠。《文明小史》第四五回:「監督仰承意旨,常常把他考在高等。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬仰承受,多用于下对上仰承旨意|仰承朝廷优恤; 迎合奉承的意思不能仰承外方的意图办事。
  • Tân Hoa Tự Điển ①敬仰承受,多用于下对上仰承旨意|仰承朝廷优恤。②迎合奉承的意思不能仰承外方的意图办事。

Eng

  • Cihui 仰承 yǎngchéng v. 1. <wr.> depend/rely on 2. <court..> in compliance with your wishes