仰藥

yǎng yào ngưỡng dược

Hán Việt: ngưỡng dược · Pinyin: yǎng yào

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưỡng) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự uống thuốc độc tự tử. ngưỡng dược ngưỡng dược ☆Chỉ sự uống thuốc độc tự tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服毒自殺。如:「仰藥自盡」。《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「與其相思而病,不如仰藥而死!」也作「仰毒」。

Eng

  • Cihui 仰藥 ǎngyào v. <wr.> take poison