仰高
ngưỡng cao
Hán Việt: ngưỡng cao · Pinyin: yǎng gāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓仰慕高尚的德行。语本《诗.小雅.车舝》"高山仰止,景行行止。" 2.犹高攀。指与地位高于自己的人结交或联姻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓仰慕高尚的德行。语本《诗.小雅.车舝》"高山仰止,景行行止。" 2.犹高攀。指与地位高于自己的人结交或联姻。