仲夏

zhòng xiàtrọng hạ

Hán Việt: trọng hạ · Pinyin: zhòng xià

Tổng quan

giữa mùa hạ; tháng năm; tháng thứ hai của mùa hạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.夏季的第二个月,即农历五月。因处夏季之中,故称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夏季的第二個月,即陰曆五月。《禮記.月令》:「仲夏之月,日在東井。」

Cấu tạo: 仲 (trọng) + 夏 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa mùa hè
  • Cihui tháng hai của mùa hè
  • Tần suất từ giữa mùa hè, hạ chí; giữa mùa hè , tháng hai của mùa hè; trọng giá/trọng giạ/trọng hạ: giữa mùa hạ/tháng năm/tháng thứ hai của mùa hạ; giữa mùa hạ; tháng năm; tháng thứ hai của mùa hạ; tháng năm; tháng thứ hai của mùa hạ
  • Biên soạn 仲夏 zhòngxià p.w. second month of summer; midsummer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏季的第二個月,即陰曆五月。《禮記.月令》:「仲夏之月,日在東井。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.夏季的第二个月,即农历五月。因处夏季之中,故称。
  • Kaggle Zh-Vi mid summer

Eng

  • JMdict midsummer
  • JMdict fifth month of the lunar calendar
  • Cihui midsummer; second month of summer
  • Tần suất từ 仲夏 zhòngxià p.w. second month of summer; midsummer

Đức

  • Handedict Hochsommer

ja

  • JMdict 仲夏(ちゅうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仲夏的 · 仲介 · 仲兄 · 仲冬 · 仲子 · 仲家 · 仲尼 · 仲巴