仲子

zhòng zitrọng tử

Hán Việt: trọng tử · Pinyin: zhòng zi

Tổng quan

Đứa con trai thứ nhì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对兄弟中排行为第二者的尊称。 2.犹次子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

次子,以排行第二,故稱為「仲子」。《明史.卷一六三.劉鉉傳》:「仲子瀚以進士使南方。瀕行,閱其衣篋。比還,篋如故,乃喜曰:『無玷吾門矣。』」

Cấu tạo: 仲 (trọng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con thứ
  • Tần suất từ Đứa con trai thứ nhì.; ứa con trai thứ nhì
  • Biên soạn 仲子 hòngzi n. <wr.> one's second son

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 次子,以排行第二,故稱為「仲子」。《明史.卷一六三.劉鉉傳》:「仲子瀚以進士使南方。瀕行,閱其衣篋。比還,篋如故,乃喜曰:『無玷吾門矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对兄弟中排行为第二者的尊称。 2.犹次子。

Eng

  • Cihui 仲子 hòngzi n. <wr.> one's second son
  • Tần suất từ 仲子 hòngzi n. <wr.> one's second son

Từ liên quan

Gần nghĩa

仲介 · 仲兄 · 仲冬 · 仲夏 · 仲家 · 仲尼 · 仲巴 · 仲春