仲子

zhòng zi trọng tử

Hán Việt: trọng tử · Pinyin: zhòng zi

Tổng quan

ứa con trai thứ nhì. trọng tử trọng tử ☆Đứa con trai thứ nhì.

Cấu tạo: (trọng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứa con trai thứ nhì. trọng tử trọng tử ☆Đứa con trai thứ nhì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 次子,以排行第二,故稱為「仲子」。《明史.卷一六三.劉鉉傳》:「仲子瀚以進士使南方。瀕行,閱其衣篋。比還,篋如故,乃喜曰:『無玷吾門矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对兄弟中排行为第二者的尊称; 犹次子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对兄弟中排行为第二者的尊称。 2.犹次子。

Eng

  • Cihui 仲子 hòngzi n. <wr.> one's second son