仲月

zhòng yuè trọng nguyệt

Hán Việt: trọng nguyệt · Pinyin: zhòng yuè

Tổng quan

háng thứ nhì, tháng giữa của một mùa. trọng nguyệt trọng nguyệt ☆Tháng thứ nhì, tháng giữa của một mùa.

Cấu tạo: (trọng) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háng thứ nhì, tháng giữa của một mùa. trọng nguyệt trọng nguyệt ☆Tháng thứ nhì, tháng giữa của một mùa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指每季的第二个月,即农历二﹑五﹑八﹑十一月。因处每季之中,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指每季的第二个月,即农历二﹑五﹑八﹑十一月。因处每季之中,故称。