任令
nhâm lệnh
Hán Việt: nhâm lệnh · Pinyin: rèn lìng
Tổng quan
cho phép (điều gì đó xảy ra)
Nghĩa
Việt
- Cihui cho phép (điều gì đó xảy ra)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听凭,任凭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听凭,任凭。
Eng
- CC-CEDICT to allow (sth to happen)
- Cihui to allow (sth to happen)