任何
nhâm hà
Hán Việt: nhâm hà · Pinyin: rèn hé
Tổng quan
bất luận cái gì. bất kì khó khăn gì, chúng tôi có thể chiến thắng
指示代词。不论什么:~人都要遵纪守法, 我们能够战胜~困难。
無論什麼。如:「任何原因」、「任何理由」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 我們能夠戰勝任何困難。
- Biên soạn any; whatever ◆cons. ∼ A dōu every A
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無論什麼。如:「任何原因」、「任何理由」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指示代词。不论什么:~人都要遵纪守法, 我们能够战胜~困难。
Eng
- Cihui any; whatever; whichever; whatsoever
Đức
- Handedict beliebig (Adj), irgendein, jede, jeder, jeder andere, welche (Pron), was immer