任何

rèn hé nhâm hà

Hán Việt: nhâm hà · Pinyin: rèn hé

Tổng quan

bất kỳ | bất cứ | nào cũng được bất luận cái gì。不論什麼。 我們能夠戰勝任何困難。 bất kì khó khăn gì, chúng tôi có thể chiến thắng.

Cấu tạo: (nhâm) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất kỳ | bất cứ | nào cũng được bất luận cái gì。不論什麼。 我們能夠戰勝任何困難。 bất kì khó khăn gì, chúng tôi có thể chiến thắng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無論什麼。如:「任何原因」、「任何理由」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指示代词。不论什么:~人都要遵纪守法|我们能够战胜~困难。

Eng

  • CC-CEDICT any; whatever; whichever
  • Cihui any; whatever; whichever; whatsoever