任便
nhâm tiện
Hán Việt: nhâm tiện · Pinyin: rèn biàn
Tổng quan
tuỳ ý bạn | làm theo ý mình uỳ ý, sao cho dễ dàng thì thôi. Cũng như Tuỳ tiện. nhậm tiện nhậm tiện ☆Tuỳ ý, sao cho dễ dàng thì thôi. Cũng như Tuỳ tiện.
Nghĩa
Việt
- Cihui tuỳ ý bạn | làm theo ý mình uỳ ý, sao cho dễ dàng thì thôi. Cũng như Tuỳ tiện. nhậm tiện nhậm tiện ☆Tuỳ ý, sao cho dễ dàng thì thôi. Cũng như Tuỳ tiện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聽任方便。《三國演義》第二八回:「因聞知雲長斬關殺將,恐於路有阻,特差我傳諭各處關隘,任便放行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听便,任随自便。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听便,任随自便。
Eng
- CC-CEDICT as you see fit|to do as one likes
- Cihui as you see fit; to do as one likes