任俠

rèn xiá nhâm hiệp

Hán Việt: nhâm hiệp · Pinyin: rèn xiá

Tổng quan

hào hiệp | giúp đỡ kẻ yếu vì công lý

Cấu tạo: (nhâm) + (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào hiệp | giúp đỡ kẻ yếu vì công lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尚氣節有擔當而樂於助人。《漢書.卷五二.灌夫傳》:「夫不好文學,喜任俠,已然諾。」《初刻拍案驚奇》卷九:「有一個劉氏子,少年任俠,膽氣過人。」

Eng

  • CC-CEDICT chivalrous|helping the weak for the sake of justice
  • Cihui chivalrous; helping the weak for the sake of justice

ja

  • JMdict chivalry|chivalrous spirit|helping the weak and fighting the strong|yakuza