俠
hiệp
Hán Việt: hiệp · Pinyin: jiá
Tổng quan
hiệp sĩ dũng cảm và hào hiệp anh hùng anh dũng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Hán Việt | hiệp |
| Quảng Đông | haap6 |
| Mân Nam | kiap |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 협 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghep |
| Phản thiết | 胡頰切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hào hiệp, lấy quyền lấy sức mà giúp người gọi là {hiệp} [俠]. Phàm những người vì nghĩa mà cứu giúp người gọi là {hiệp}. Như {nghĩa hiệp} [義俠], {hiệp sĩ} [俠士], v.v.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 夾住。通「夾」。《淮南子.道應》:「兩蛟俠繞其船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俠(儘)jǐn1.同"尽2"。
Eng
- CC-CEDICT knight-errant|brave and chivalrous|hero|heroic
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤胡頰切,音協。任俠。相與信爲任,同是非曰俠。【前漢·季布傳】任俠有名。【師古曰】俠之言挾,以權力俠輔人也。 又姓。韓相俠累。 又與挾通。【前漢·叔孫通傳】殿下郞中俠陛。【揚子·法言】滕懽樊酈曰俠介。𠀤與挾同。 又【集韻】古洽切。與夾通。傍也,𠀤也。【公羊傳·哀四年註】滕薛俠轂。又【儀禮·士喪禮】婦人俠牀東西。【周禮·冬官考工記註】今時鐘乳俠鼓與舞。𠀤與夾同。俗作俠,非。
Thuyết Văn
俜也。 从人。夾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
荀悅曰。立氣齊、作威福、結私交、以立彊於世者、謂之游俠。如淳曰。相與信爲任、同是非爲俠。所謂權行州里、力折公侯者也。或曰。任、氣力也。俠、甹也。按俠之言夾也。夾者、持也。經傳多假俠爲夾。凡夾皆用俠。 从二人之夾。非二入之㚒也。胡頰切。八部。
【俠】 (hiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: Hồ giáp thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 頰 (giáp) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêp' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hiệp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: binh (*) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 侠 · 侠 · 侠 · 侠