任公

rèn gōng nhâm công

Hán Việt: nhâm công · Pinyin: rèn gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhâm) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任公子造大鉤巨綸以釣得大魚。見《莊子.外物》。後引用其事,比喻以道養人。《文選.謝靈運.七里瀨詩》:「目睹嚴子瀨,想屬任公釣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指任公子; 指太公任,传说为春秋时人。见《庄子.山木》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指任公子。 2.指太公任,传说为春秋时人。见《庄子.山木》。