任聽

rèn tīng nhâm thính

Hán Việt: nhâm thính · Pinyin: rèn tīng

Tổng quan

để cho (ai hành động tuỳ ý) | để ai muốn làm gì thì làm

Cấu tạo: (nhâm) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để cho (ai hành động tuỳ ý) | để ai muốn làm gì thì làm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听凭,听随; 听信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.听凭,听随。 2.听信。

Eng

  • CC-CEDICT to allow (sb to act arbitrarily)|to let sb have his head
  • Cihui to allow (sb to act arbitrarily); to let sb have his head