任啥

rèn sháNHÂM XÁ

Hán Việt: NHÂM XÁ · Pinyin: rèn shá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。无论什么。

Cấu tạo: 任 (nhâm) + 啥

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất cứ cái gì
  • Biên soạn v.p. <coll.> no matter what thing; anything

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。无论什么。

Eng

  • Cihui 任啥 ènshá v.p. <coll.> no matter what thing; anything

Từ liên quan

Gần nghĩa

任一 · 任丘 · 任事 · 任人 · 任从 · 任他 · 任令 · 任何