啥
Pinyin: shá
Tổng quan
từ địa phương tương đương với 什麼 什么[shen2 me5] cũng đọc là [sha4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shá |
|---|---|
| Quảng Đông | saa1 |
| Mân Nam | siánn |
| Nhật Bản | SHA |
| Chú âm | ㄕㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjax |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 甚麼。《老殘遊記》第一四回:「送饅頭給誰吃?要這些船幹啥?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啥〈代〉 甚么 );干啥 啥shá〈方〉什么你要干~?有~说~。 啥shà 1.方言。什么。
Eng
- CC-CEDICT dialectal equivalent of 什麼|什么[shen2 me5]|also pr. [sha4]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠍽 · 倽