任天

rèn tiān nhâm thiên

Hán Việt: nhâm thiên · Pinyin: rèn tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nhâm) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽任天命。《宋書.卷八一.顧覬之傳》:「若藉數任天,則放情蕩思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓任从天命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓任从天命。

Eng

  • Cihui 任天 èntiān* v.o. leave everything to fate