任心

rèn xīn nhâm tâm

Hán Việt: nhâm tâm · Pinyin: rèn xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhâm) + (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹任意。任随心意,不受拘束; 任其自然而不造作; 用心,尽心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹任意。任随心意,不受拘束。 2.任其自然而不造作。 3.用心,尽心。

Eng

  • Cihui 任心 ènxīn v.o. do what one feels like doing