任情
nhâm tình
Hán Việt: nhâm tình · Pinyin: rèn qíng
Tổng quan
để cho bản thân thoải mái | làm theo ý thích
Nghĩa
Việt
- Cihui để cho bản thân thoải mái | làm theo ý thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順著性情恣意而為。《西遊記》第五回:「好大聖,搖搖擺擺,仗著酒,任情亂撞,一會把路差了。」《紅樓夢》第一九回:「父母亦不能十分嚴緊拘管,更覺放蕩弛縱,任情恣性,最不喜務正。」也作「任性」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任意;恣意; 指尽情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.任意;恣意。 2.指尽情。
Eng
- CC-CEDICT to let oneself go|to do as much as one pleases
- Cihui to let oneself go; to do as much as one pleases