任氣
nhâm khí
Hán Việt: nhâm khí · Pinyin: rèn qì
Tổng quan
hành động bốc đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động bốc đồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.意氣用事。《三國志.卷五五.吳書.凌統傳》:「勤剛勇任氣,因督祭酒,陵轢一坐,舉罰不以其道。」 2.文章的氣勢連貫。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「宜條暢以任氣,優柔以懌懷。」
Eng
- CC-CEDICT to act on impulse
- Cihui to act on impulse