任達

nhâm đạt

Hán Việt: nhâm đạt

Tổng quan

Cấu tạo: (nhâm) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放任曠達。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「咸任達不拘,與叔父籍為竹林之游。」

Eng

  • Cihui 任達 èndá v.p. <wr.> unconventional and unrestrained