任隨

rèn suí nhâm tùy

Hán Việt: nhâm tùy · Pinyin: rèn suí

Tổng quan

để cho (ai đó tự quyết định) | để mọi việc xảy ra

Cấu tạo: (nhâm) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để cho (ai đó tự quyết định) | để mọi việc xảy ra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听凭,任凭; 无论,不管。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.听凭,任凭。 2.无论,不管。

Eng

  • CC-CEDICT to allow (sb to have his head)|to let things happen
  • Cihui to allow (sb to have his head); to let things happen