份子
phân tử
Hán Việt: phân tử · Pinyin: fèn zǐ
Tổng quan
suất; phần (đóng góp để tặng quà chung). 湊份子 góp phần (góp tiền mua quà tặng).; tiền; phần (tiền làm quà mừng hoặc thăm hỏi). 出份子 góp phần
①集体送礼时各人分摊的钱凑~。②泛指做礼物的现金出~。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể ở Đài Loan của 分子
- Cihui phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung)
- Cihui tiền mừng
- Tần suất từ biến thể ở Đài Loan của 分子[fèn zǐ]; phân tý/phân tử: phần tử/phần/suất/tiền; 1. suất; phần (đóng góp để tặng quà chung). 湊份子 góp phần (góp tiền mua quà tặng). 2. tiền; phần (tiền làm quà mừng hoặc thăm hỏi). 出份子 góp phần; phần; suất; tiền
- Biên soạn share for a joint undertaking, as in buying a gift
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①集体送礼时各人分摊的钱凑~。②泛指做礼物的现金出~。
Eng
- Cihui one's share of expenses (e.g. when buying a gift collectively); cash gift
- Tần suất từ n. share for a joint undertaking, as in buying a gift