份额

fèn éphân ngạch

Hán Việt: phân ngạch · Pinyin: fèn é

Tổng quan

số định mức

新华 · Tân Hoa Đại lục

整体中分占的额数把节能所得效益的一定~拨给企业。

Cấu tạo: 份 (phân) + 額 (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ phần
  • Cihui phần số định mức。整體中分佔的額數。
  • Tần suất từ thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định; phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô (đất), mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn, (xem) bad, chia ra làm nhiều phần, chia ra làm nhiều mảnh, chia ra làm nhiều lô (đất, hàng để bán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trông non, trông cậy (ở ai, cái gì), nhiều, vô số (toán học) số thương lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày, phần, phần đóng góp, sự chung vốn; cổ phần, chia đều; chịu đều, tranh, phần hơn, chia, phân chia, phân phối, phân cho, có phần, có dự phần; tham gia, chia, phân chia…
  • Biên soạn 份額 èn'é n. share; portion

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整体中分占的额数把节能所得效益的一定~拨给企业。
  • Kaggle Zh-Vi lot

Eng

  • Cihui share; portion
  • Tần suất từ 份額 èn'é n. share; portion

Đức

  • Handedict Anteil, Kontingent (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

份儿 · 份內 · 份外 · 份子 · 份量 · 額數 · 額珠 · 额发