仿冒
phảng mạo
Hán Việt: phảng mạo · Pinyin: fǎng mào
Tổng quan
Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG MẠO giả mạo; làm nhái; làm giả; bắt chước. nhà máy bất hợp pháp làm giả nhãn hiệu hàng nổi tiếng
仿造冒充:不法厂商~名牌商品。
將一種產品作完全相同的仿製,以假亂真,用以圖利。
Nghĩa
Việt
- Cihui 不法廠商仿冒名牌商品。
- Tần suất từ Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG MẠO giả mạo; làm nhái; làm giả; bắt chước. nhà máy bất hợp pháp làm giả nhãn hiệu hàng nổi tiếng.; làm giả , giả mạo; bàng mạo/bàng mặc/phảng mạo/phảng mặc/phỏng mạo/phỏng mặc: giả mạo/làm nhái/làm giả/bắt chước; làm nhái; làm giả; bắt chước
- Biên soạn v. imitate ◆n. counterfeits
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將一種產品作完全相同的仿製,以假亂真,用以圖利。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仿造冒充:不法厂商~名牌商品。
Eng
- Cihui to counterfeit; fake
- Tần suất từ v. imitate ◆n. counterfeits
Đức
- Handedict fälschen