仿

fǎngphỏngNôm phỗng

Hán Việt: phỏng · Pinyin: fǎng · Nôm: phỗng

Tổng quan

Bắt chước. $ Cũng viết là phỏng [仿]

仿人 · 仿似 · 仿佛 · 仿冒 · 仿制 · 仿办 · 仿单 · 仿古

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfǎng
Hán Việtphảng
Âm Nômphần
Quảng Đôngfong2
Mân Namhóng
Nhật BảnSAMAYOU
Hàn Quốc방
Chú âmㄈㄤˇ
Hán ngữ Trung cổphyangx
Phản thiết撫兩切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phảng phất [仿弗] thấy không được rõ ràng, cũng cùng nghĩa như chữ [髣髴]. Một âm là phỏng. Bắt chước. Như phỏng tạo [仿造] bắt chước mà làm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phần bay phần phật; chia phần [Eng: to flipflap; rake off]
  • Giản Dị Hán Nôm phàng phũ phàng [Eng: ruthless]
  • Giản Dị Hán Nôm phỏng mô phỏng, phỏng chừng [Eng: to imitate, approximately]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phảng phảng phất [Eng: imitate, copy; as if]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phần phỏng cạn ba phần
  • Bảng Tra Chữ Nôm phẳng bằng phẳng [Eng: even and flat]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.效法。如:「仿古」、「模仿」、「效仿」。 2.似、像。如:「年紀相仿」、「他長的和他叔叔極為相仿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仿 (形声。从人,方声。本义相似。或作彷”) 同本义 仿,相似也。--《说文》。俗亦作倣。 又如仿像(仿佛相像); 他俩长得相仿 仿效; 模仿。也作彷”、倣” 见所制蜡人,悉仿生人。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如他们的罐子似乎是仿皮革容器制作的; 仿刻(仿照原本的款式和字体刻印); 仿模(模仿); 仿写(模仿书写) 仿 供人描红的范本 照着范本写的字 正说得热闹 仿 fǎng ⒈效法,照样做~做。民相~效。 ⒉写字的范本或照范本写的字~本。写~。 ⒊ 【相仿】类似。 ⒋ 【仿佛】 【彷彿】 【髣髴】 ①好像,似乎你和我~佛见过面。 ②类似,差不多姐妹俩的长相很~佛。 仿páng 1.见"仿佯"﹑"仿洋"。 2.见"仿偟"。 仿bàng 1.靠在一边; 在一旁。

Eng

  • CC-CEDICT to imitate, to copy
  • CC-CEDICT variant of 仿[fang3]
  • CC-CEDICT used in 彷彿, 仿佛[fang3 fu2], (Note: While 仿 is not officially designated as the simplified form of 彷, it serves as the de facto simplification when 彷 is pronounced fǎng.)

other

  • Nguồn khác Bọn. Lũ. 仍仿不義不仁帝󰓗 Nhựng phường bất nghịa bất nhân đảy rừ (S.T.) Phường bất nghĩa bất nhân làm gì được

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】符方切,同彷。仿偟猶徘徊。亦作方皇。【史記·荆軻傳】仿偟不能去。 又【集韻】【韻會】撫兩切【正韻】妃兩切,𠀤方上聲。仿佛,見不審貌。【揚雄·甘泉賦】仿佛其若夢。別作彷彿,髣髴,方弗,放弗,㑂佛,放𢘍,怳歘,音義𠀤同。

Thuyết Văn

仿佛、 相㭒。 視不諟也。 从人。方聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 句。 仿佛、雙聲㬪字也。各本皆改竄非舊。今依甘泉賦、景福殿賦李注所引訂。諟卽諦。言部曰。審也。長門賦注、海賦注亦作諟。古是聲帝聲同在十六部。故以諟爲諦。仿佛或作㑂佛。或作髣髴。或作拂㧍。或作放𢘍。俗作彷彿。仿或又作。 妃㒺切。十部。

【仿】(phảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: 妃㒺切 → phi + vóng Nghĩa: 仿佛、相㭒。視 bất (không) 諟 vậy。 từ nhân (người)。方 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 倣 · 㑂 · 㧍 · 𩬝 · 倣 · 倣 · 彷 · 髣