冒
Nôm mào
Pinyin: mò · Nôm: mào
Tổng quan
biến thể cũ của 冒[mao4] họ [Mao4] phát ra toả ra gửi đi (hoặc lên, ra) đương đầu đối mặt (dạng cấu trúc) liều lĩnh giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.) giả vờ (văn học) che phủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạo |
| Âm Nôm | mào |
| Quảng Đông | mak6 |
| Mân Nam | mōo |
| Nhật Bản | BOU |
| Hàn Quốc | 모 |
| Chú âm | ㄇㄠˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trùm đậy. Phạm, cứ việc tiến đi không e sợ gì gọi là mạo. Như mạo hiểm [冒險] xông pha nơi nguy hiểm, mạo vũ [冒雨] xông mưa. Hấp tấp. Như mạo muội [冒昧] lỗ mãng, không xét sự lý cứ làm bừa. Tham mạo. Thấy lợi làm liều gọi là tham mạo [貪冒]. Giả mạo. Như mạo danh [冒名] mạo tên giả. Một âm là mặc. Như Mặc Đốn [冒頓] tên chủ rợ Hung nô
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mẹo mẹo mực [Eng: ruse, expedient, trick, tip]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mạo mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm [Eng: to adventure; assume another person's name, to profane]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thương phong cảm mạo chư ban
- Bảng Tra Chữ Nôm mào mào gà [Eng: crest, cockscomb]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「冒頓」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冒 (会意。小篆字形。上为帽子,下边是眼睛。本义帽子) 帽”的古字。帽子 著黄冒。--《汉书·儁不疑传》 白纱冒者,视朝、听讼、宴见宾客之服也。--《新唐书》 又如冒絮(头巾) 古代殓尸的布囊,由上下两截合成 冒缁质,长与手齐。--《仪礼》 冒与芼古字通。芼,菜也 肥狗之和,冒以山肤。--枚乘《七发》 通瑁”。天子所执之玉 天子执冒四寸,以朝诸侯。--《周礼·考工记·玉人》 冒 戴帽 山东之卒被甲冒胄以会战。--《战国策》 贪求,不知满足地追求 冒mào ⒈上升,外透~烟。~火。~气。~泡。 ⒉顶着,向着~雨。~着敌人的炮火前进。 ⒊鲁莽,轻率~昧。~失。 ⒋触犯,冲撞~犯。 ⒌假充,假托~充。~名。~牌货。 ⒍贪婪。 ⒎ ⒏ ⒐ 冒mò ⒈
Eng
- CC-CEDICT old variant of 冒[mao4]
- CC-CEDICT surname Mao
- CC-CEDICT to emit; to give off; to send out (or up, forth), to brave; to face, (bound form) reckless, to falsely adopt (sb's identity etc); to feign, (literary) to cover
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【篇海】俗昌字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
Dị thể: 冐 · 㒻 · 𠕙 · 𠕚 · 𠕬 · 𡇾 · 𡈘 · 𥄲 · 𫭒 · 冒 · 冐 · 冒