仿单

fǎng dānphảng đan

Hán Việt: phảng đan · Pinyin: fǎng dān

Tổng quan

bảng hướng dẫn sử dụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

介于商品的性质、用途、使用法的说明书,多附在商品包装内。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貨物的價目單、說明書、廣告紙等。《二十年目睹之怪現狀》第九回:「這作題畫詩的人,後幅告白上面,總有他的書畫仿單。」

Cấu tạo: 仿 (phảng) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách hướng dẫn sử dụng: bảng hướng dẫn sử dụng
  • Tần suất từ bảng hướng dẫn sử dụng
  • Biên soạn instruction for use of merchandise

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 介于商品的性质、用途、使用法的说明书,多附在商品包装内。

Eng

  • Cihui 仿單 ǎngdān n. instruction for use of merchandise
  • Tần suất từ n. instruction for use of merchandise

Từ liên quan

Gần nghĩa

仿人 · 仿似 · 仿佛 · 仿冒 · 仿制 · 仿办 · 仿古 · 仿品