仿古

fǎng gǔphảng cổ

Hán Việt: phảng cổ · Pinyin: fǎng gǔ

Tổng quan

Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG CỔ giả cổ; bắt chước kiểu cổ; phỏng theo kiểu cổ. đồ gốm giả cổ Tử Sa

新华 · Tân Hoa Đại lục

模仿古器物或古艺术品:紫砂~陶器, ~的唐三彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

摹仿古器物、古文字或古制度而成的器具、文物等。

Cấu tạo: 仿 (phảng) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bắt chước theo xưa.; Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG CỔ giả cổ; bắt chước kiểu cổ; phỏng theo kiểu cổ. đồ gốm giả cổ Tử Sa.; bắt chước cổ; dùng từ cổ, làm thành cổ, làm có vẻ cổ, cổ hoá; ắt chước theo xưa.; giả cổ , mô phỏng theo đồ cổ , theo phong cách cũ; bàng cổ/phảng cổ/phỏng cổ: giả cổ/bắt chước kiểu cổ/phỏng theo kiểu cổ; bắt chước kiểu cổ; phỏng theo kiểu cổ
  • Biên soạn 仿古 fǎnggǔ v.o. copy ancient relics/style

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摹仿古器物、古文字或古制度而成的器具、文物等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模仿古器物或古艺术品:紫砂~陶器, ~的唐三彩。
  • Kaggle Zh-Vi archaize

Eng

  • Cihui pseudo-classical; modeled on antique; in the old style
  • Tần suất từ 仿古 fǎnggǔ v.o. copy ancient relics/style

other

  • Nguồn khác Bắt chước theo xưa

Từ liên quan

Gần nghĩa

仿人 · 仿似 · 仿佛 · 仿冒 · 仿制 · 仿办 · 仿单 · 仿品