仿生學
phảng sanh học
Hán Việt: phảng sanh học · Pinyin: fǎng shēng xué
Tổng quan
kỹ thuật mô phỏng sinh học | nhà nghiên cứu mô phỏng sinh học
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ thuật mô phỏng sinh học | nhà nghiên cứu mô phỏng sinh học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將生物功能、結構等應用到電子、電腦或建築等工程上的科學。也稱為「生物機械學」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生物学的一个分支,研究生物系统的结构、功能等,用来改进工程技术系统。如模拟人脑的结构和功能原理,改善计算机的性能。
Eng
- CC-CEDICT bionics|bionicist
- Cihui bionics; bionicist