仿紙
phảng chỉ
Hán Việt: phảng chỉ · Pinyin: fǎng zhǐ
Tổng quan
giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết) giấy tập viết (có ô vuông)。練習拿毛筆寫大字用的紙,多印有格子。
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết) giấy tập viết (có ô vuông)。練習拿毛筆寫大字用的紙,多印有格子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幼童習字所用的紙。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 练习写毛笔字用的纸,多印有格子。
Eng
- CC-CEDICT copying paper (with printed model characters and blank squares for writing practice)
- Cihui copying paper (with printed model characters and blank squares for writing practice)