企及
xí cập
Hán Việt: xí cập · Pinyin: qǐ jí
Tổng quan
hy vọng đạt được | phấn đấu cho hi vọng đạt được; hi vọng đuổi kịp。盼望達到;希望趕上。
Nghĩa
Việt
- Cihui hy vọng đạt được | phấn đấu cho hi vọng đạt được; hi vọng đuổi kịp。盼望達到;希望趕上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.踮起腳才能達到。比喻勉力去做,希望能達到。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「聖人制禮,賢者俯就,不肖企及。」《文選.陸機.五等諸侯論》:「蓋企及進取,士子之常志。」 2.趕上。《新唐書.卷二○一.文藝傳上.杜審言傳》:「揚雄、枚皋可企及也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盼望达到;希望赶上:难以~。
Eng
- CC-CEDICT to hope to reach; to strive for
- Cihui to hope to reach; to strive for
ja
- JMdict attempt