企
xí
Hán Việt: xí · Pinyin: qì
Tổng quan
(hình thức ràng buộc) nhón chân và nhìn mong chờ trông đợi viết tắt của 企業 企业[qi3 ye4] cách phát âm ở Đài Loan: [qi4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Hán Việt | xí |
| Quảng Đông | gei5 |
| Mân Nam | khì |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khjeh |
| Baxter-Sagart | kʰeʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰeʔ |
| Phản thiết | 去冀切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngóng. Như {vô nhâm kiều xí} [無任翹企] mong ngóng khôn xiết, {xí nghiệp} [企業] mong ngóng cho thành nghề nghiệp, v.v.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踮著腳尖,把腳後跟提起來。《漢書.卷一.高帝紀上》:「吏卒皆山東之人,日夜企而望歸。」《文選.謝靈運.從斤竹澗越嶺溪行詩》:「企石挹飛泉,攀林摘葉卷。」 2.盼望。如:「企盼」、「企望」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企〈动〉 (会意。从人,从止。甲骨文字形,上面是一个人,下面是止”(脚),表示这个人在踮起后脚跟,有企立、企足的意思。本义踮起脚跟) 同本义 企,举踵也。--《说文》 企者不立。--《老子》 日夜企而望归。--《汉书·高帝纪》 渠黄不能企其景。--郭璞《江赋》 又如企望(举起脚跟而望);企仰(踮起脚来仰望);企足(踮起脚) 立,站立 鸟企山峙。--三国 魏·何晏《景福殿赋》 又如企予(踮起脚后跟站着);企立(站立) 企望,盼望 企qǐ ⒈踮起脚后跟,盼望, 仰望~盼。~望。~待。 ⒉ ⒊
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to stand on tiptoe and look; to anticipate; to look forward to|abbr. for 企業|企业[qi3 ye4]|Taiwan pr. [qi4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠈮【唐韻】【集韻】【韻會】去智切【正韻】去冀切,𠀤音器。舉踵望也。【爾雅·釋鳥】鳧雁醜,其足蹼,其踵企。【揚子·方言】䠆𨂣,隑企,立也,東齊海岱北燕之郊,跪謂之䠆𨂣,委痿謂之隑企。【前漢·高帝紀】日夜企而望歸。 又【廣韻】丘弭切【韻會】遣尒切,𠀤音跂。義同。从人从止會意。止卽足也。 考證:〔【揚子·方言】䠆𨂣,隑企,立也,東齊海岱北燕之郊,跪謂䠆𨂣,委痿謂之隑企。〕 謹照原文跪謂下增之字。
Thuyết Văn
舉歱也。 从人止。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
歱各本作踵。非。今正。歱者、跟也。企或作跂。衞風曰。跂予望之。檀弓曰。先王之制禮也。過之者俯而就之。不至焉者跂而及之。方言。跂、登也。梁益之閒語。 按此下本無聲字。有聲非也。今正。止部曰。止爲足。說文無趾。止卽趾也。从人止。取人延竦之意。渾言之則足偁止。析言則前止後歱。止鐏於前。則歱舉於後矣。企跂字自古皆在十六部寘韵。用止在一部。非聲也。去智切。
【企】(xí) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人止 (nhân + chỉ) | Thanh phù (聲符): 此下本無 (thử) Phiên thiết: 去智切 → khứ + trí Nghĩa: 舉歱 vậy。 từ nhân (người)止。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仚 · 㑫 · 𠇈 · 𠈮 · 𧾺 · 𧿍 · 𨀣 · 𬽾 · 仚