伉侠

kàng xiákháng hiệp

Hán Việt: kháng hiệp · Pinyin: kàng xiá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刚直仗义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剛健正直、仗義助人。《漢書.卷八三.朱博傳》:「伉俠好交,隨從士大夫,不避風雨。」《新唐書.卷一九四.卓行傳.甄濟傳》:「叔父為幽涼二州都督,家衡州,宗屬以伉俠相矜。」

Cấu tạo: 伉 (kháng) + 俠 (hiệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刚直仗义。

Từ liên quan

Gần nghĩa

伉俪 · 侠义 · 侠士 · 侠女 · 侠客 · 侠气 · 侠骨 · 俠士