伉
kháng
Hán Việt: kháng · Pinyin: kàng
Tổng quan
vợ chồng to cao mạnh mẽ vững chắc thẳng thắn và bộc trực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kàng |
|---|---|
| Hán Việt | kháng |
| Quảng Đông | kong3 |
| Mân Nam | khong3 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 항 |
| Chú âm | ㄎㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khangh |
| Baxter-Sagart | kʰaŋs |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰaŋs |
| Phản thiết | 居郞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Kháng lệ} [伉儷] sánh đôi, vợ chồng lấy nhau gọi là {kháng lệ}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.配偶。參見「伉儷」條。 2.姓。如漢代有伉喜。 [動] 1.對等、匹敵。通「抗」。《戰國策.秦策一》:「橫歷天下,廷說諸侯之王,杜左右之口,天下莫與之伉。」 2.抵擋。通「抗」。《呂氏春秋.季冬紀.士節》:「養及親者,身伉其難。」 [形] 1.高、高大。通「亢」。《詩經.大雅.綿》:「皋門有伉。」漢.毛亨.傳:「伉,高貌。」 2.強壯。《漢書.卷八.宣帝紀》:「選郡國吏三百石伉健習騎射者,皆從軍。」唐.顏師古.注:「伉,強也。」 3.剛直。漢.揚雄《法言.吾子》:「事勝辭則伉,辭勝事則賦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伉〈动〉 (形声。从人,亢声。本义匹敌,相当) 同本义 天下莫之能伉。--《战国策·秦策一》 已不能庇其伉俪。--《左传·成公十一年》。注敌也。” 弃其伉俪妃嫔。--《国语·周语》。注对也。” 可与乎比伉。--《后汉书·张衡传》。注偶也。” 又如伉合(匹敌相等而配合) 对敌,抵挡 养及亲者,身伉其难。--《吕氏春秋·士节》 又如伉礼(彼此以平等的礼节相对待。同抗礼”);伉衡(势均力敌,不相上下。同抗衡”) 伉 高大,高尚 乃立皋门,皋门有伉。 伉kàng ⒈ ⒉强健,刚直~健。~直。 ⒊〈古〉通"抗"。抵御。 ⒋〈古〉通"亢"。高。 伉gāng 1.质直…
Eng
- CC-CEDICT spouse|big and tall|strong|robust|upright and outspoken
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦浪切【集韻】【韻會】口浪切,𠀤康去聲。伉儷,配耦也,敵也。【左傳·成十一年】已不能庇其伉儷。【疏】伉儷者,言是相敵之匹耦。 又與抗同。【莊子·漁父篇】萬乗之主,千乗之君,夫子未嘗不分庭伉禮。 又【淮南子·齊俗訓】伉行以違俗。 又直也。【揚子·法言】事勝辭則伉。 又姓。 又【集韻】【韻會】𠀤居郞切,音剛。正直貌。 又叶苦郞切,音康。【詩·大雅】臯門有伉。與閌同。【傳】高貌。【蔡邕·釋誨】九河盈溢,非一𠙽所防。帶甲百萬,非一勇所伉。【戴侗曰】高亢之亢當作亢。與亢龍之亢同。亢字原刻从凡不从几作。
Thuyết Văn
人名。 从人。亢聲。 論語有陳伉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
非例也。左傳。施氏婦曰。不能庇其伉儷。杜注曰。伉、敵也。儷、偶也。 苦浪切。十部。 按論語作陳亢。字子禽。與爾雅亢、鳥嚨故訓相合。作陳伉似非也。然古今人表陳亢陳子禽爲二人。
【伉】 (kháng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 亢 (cang) Phiên thiết: Khổ lãng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 浪 (lãng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' Suy luận: kháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) danh (Danh)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư