伊人

yī rén y nhân

Hán Việt: y nhân · Pinyin: yī rén

Tổng quan

(văn học) người đó (thường chỉ nữ) | cô ấy | người mình thương gười đó. Người làm việc đó. Cũng như: Đương sự. y nhân y nhân ☆Người đó. Người làm việc đó. Cũng như: Đương sự. người ấy; người kia (thường chỉ nữ giới)。那個人(多指女性)。

Cấu tạo: (y) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) người đó (thường chỉ nữ) | cô ấy | người mình thương gười đó. Người làm việc đó. Cũng như: Đương sự. y nhân y nhân ☆Người đó. Người làm việc đó. Cũng như: Đương sự. người ấy; người kia (thường chỉ nữ giới)。那個人(多指女性)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼人、那個人、意中人。《詩經.秦風.蒹葭》:「所謂伊人,在水一方。」晉.陶淵明〈桃花源〉詩:「黃綺之商山,伊人亦云逝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 那个人(多指女性)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) that person (usually female)|she|one's intended
  • Cihui (literary) that person (usually female); she; one's intended