伊周

yī zhōu y chu

Hán Việt: y chu · Pinyin: yī zhōu

Tổng quan

Doãn đời Thương và Chu Công đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước. Sau được đời coi là thánh hiền. y chu y chu ☆Y Doãn đời Thương và Chu Công đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước. Sau được đời coi là thánh hiền.

Cấu tạo: (y) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Doãn đời Thương và Chu Công đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước. Sau được đời coi là thánh hiền. y chu y chu ☆Y Doãn đời Thương và Chu Công đời Chu, hai bậc hiền tướng giúp vua trị nước. Sau được đời coi là thánh hiền.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伊尹與周公。二人並為輔佐之才。《文選.潘岳.西征賦》:「彼負荷之殊重,雖伊周其猶殆。」《文選.陸機.豪士賦序》:「歷觀古今,徼一時之功而居伊周之位者有矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商伊尹和西周周公旦。两人都曾摄政,后常并称。亦指执掌朝政的大臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商伊尹和西周周公旦。两人都曾摄政,后常并称。亦指执掌朝政的大臣。