伊蘭

yī lán y lan

Hán Việt: y lan · Pinyin: yī lán

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi, mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ Y lan để chỉ về những phiền não ở đời. y lan y lan ☆Tên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi, mùi hôi của nó lan…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種樹木。產於印度,花朵鮮紅美麗,但具惡臭,氣味遠播,佛經中多用以比喻煩惱。 2.一種花。形小如金粟,香氣濃烈,簪戴於髮髻上,香聞十步,經月不散。 3.番荔枝科「香水樹」、「加拿楷」之別稱。常綠大喬木。葉卵狀長橢圓形。花大,甚芳香,萼片三枚,花瓣六枚。漿果。花供提煉著名芳香油,也稱為「依蘭」。

ja

  • JMdict Iran
  • JMdict castor oil plant (Ricinus communis)