伏伺

fú cì phục tí

Hán Việt: phục tí · Pinyin: fú cì

Tổng quan

phục: nằm sấp/nấp/ẩn nấp - quan sát/rình/chờ đợi

Cấu tạo: (phục) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục: nằm sấp/nấp/ẩn nấp - quan sát/rình/chờ đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中窺探。漢.應劭《風俗通義.卷二.葉令祠》:「言其臨至時,常有雙鳧從南飛來。因伏伺,見鳧舉羅,但得一雙舄耳。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一八.姑妄聽之四》:「有黑狐夜夜拜月,人多見之。是家一子好弋獵,潛往伏伺,彀弩中其股。噭然長號。」 2.服侍、侍候。《儒林外史》第四○回:「看見父親病重,他衣不解帶,伏伺十餘日,眼見得是不濟事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐伏窥伺; 服侍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐伏窥伺。 2.服侍。