伺

cìtíNôm tứ

Hán Việt: tí · Pinyin: cì · Nôm: tứ

Tổng quan

Dò xét. $ Ta quen đọc là tứ

伺候 · 伺服 · 伺机 · 伺隙 · 伺候者 · 伺服器 · 伺候用餐 · 伺服刹车

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincì
Hán Việttí
Âm Nômtứ
Quảng Đôngci6
Mân Namsu3
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc사
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổsi
Phản thiết息吏切
Thanh mẫu心
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dò xét. $ Ta quen đọc là tứ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tí tí (chăm sóc) [Eng: to take good care of]
  • Giản Dị Hán Nôm tứ tứ cơ (chờ dịp) [Eng: to wait for occasion]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「伺候」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伺候 伺候柴进回庄,林冲便说道…--《水浒传》 si 伺 (形声。从人,司声。本义候望,探察) 同本义 伺,候望也。--《说文新附》 其后阁下位益尊,伺侯于门墙者日益进。--唐·韩愈《与陈给事书》 如伺候(等候; 服侍; 衙役); 伺觇(窥探); 伺闲(窥测时机) 观察 伺,视也。--《方言十》 童微伺其睡,以缚背刃,力上下,得绝。--唐·柳宗元《童区寄传》 逆阉防伺甚严,虽家仆不得近。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如伺察(观察; 侦察); 伺望(守望; 察看); 伺漏( 伺 cì又见sì。 【伺候】旧指侍奉或供使唤。现也指照料人的饮食起居等日常生活~病人。~病人。 伺sì ⒈探察,侦候~敌。~机。窥~。

Eng

  • CC-CEDICT used in 伺候[ci4 hou5]
  • CC-CEDICT to watch, to wait, to examine, to spy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息吏切【集韻】【韻會】【正韻】相吏切,𠀤音四。偵𠋫也。又察也。【前漢·文三王傳】左右弄口積,使上下不和,更相眄伺。又【唐書·陸贄傳】李楚琳挾兩端,有所狙伺。 又通司。【前漢·灌夫傳】魏其與夫人益市牛酒,令門下𠋫司,至日中,丞相不來。 又【廣韻】息兹切【集韻】【韻會】新兹切【正韻】相咨切,𠀤音斯。義同。別作〈貝司〉。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覗 · 𣱇 · 覗