伏兵

fú bīngphục binh

Hán Việt: phục binh · Pinyin: fú bīng

Tổng quan

phục binh; quân mai phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

埋伏下来伺机攻击敌人的军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暗中隱藏埋伏的軍隊。《三國演義》第一二回:「操若來,誘之入城,四門放火,外設伏兵。」《儒林外史》第四三回:「你等他回去之時,聽炮響為號,伏兵齊起,上前掩殺。」

Cấu tạo: 伏 (phục) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Toán quân núp sẵn ở một nơi kín để đánh úp quân giặc — Cho quân lính ẩn núp để chờ đánh quân địch đi ngang.; quân ẩn nấp , phục kích; phục kích, mai phục cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục, nơi phục kích, nơi mai phục, sự nằm rình, sự nằm chờ, phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích, nằm rình, nằm chờ; phục binh; quân mai phục; quân mai phục; giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh
  • Biên soạn 伏兵 fúbīng* n. troops in ambush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中隱藏埋伏的軍隊。《三國演義》第一二回:「操若來,誘之入城,四門放火,外設伏兵。」《儒林外史》第四三回:「你等他回去之時,聽炮響為號,伏兵齊起,上前掩殺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋伏下来伺机攻击敌人的军队。
  • Kaggle Zh-Vi ambuscade

Eng

  • JMdict ambush
  • JMdict troops in ambush
  • JMdict unexpected opposition
  • JMdict unexpected obstacle
  • Cihui hidden troops; ambush
  • Tần suất từ 伏兵 fúbīng* n. troops in ambush

ja

  • JMdict 伏兵(ふくへい)

other

  • Nguồn khác Toán quân núp sẵn ở một nơi kín để đánh úp quân giặc
  • Nguồn khác Cho quân lính ẩn núp để chờ đánh quân địch đi ngang

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏击 · 伏刑 · 伏劍 · 伏卧 · 伏土