伏劍

fú jiànphục kiếm

Hán Việt: phục kiếm · Pinyin: fú jiàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以剑自刎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用劍自刎。《左傳.僖公十年》:「臣聞命矣,伏劍而死。」晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「引身伏劍,永言固之。」

Cấu tạo: 伏 (phục) + 劍 (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự sát
  • Biên soạn fall on one's own sword

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用劍自刎。《左傳.僖公十年》:「臣聞命矣,伏劍而死。」晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「引身伏劍,永言固之。」

Eng

  • Cihui 伏劍 újiàn v.o. fall on one's own sword

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏擊 · 伏刑 · 伏臥 · 伏土