伏劍
phục kiếm
Hán Việt: phục kiếm · Pinyin: fú jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng gươm tự tử. phục kiếm phục kiếm ☆Dùng gươm tự tử.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用劍自刎。《左傳.僖公十年》:「臣聞命矣,伏劍而死。」晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「引身伏劍,永言固之。」
Eng
- Cihui 伏劍 újiàn v.o. fall on one's own sword