伏地

fú dì phục địa

Hán Việt: phục địa · Pinyin: fú dì

Tổng quan

nằm sấp

Cấu tạo: (phục) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm sấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趴倒在地上。《後漢書.卷四三.朱樂何列傳.朱暉》:「昆弟賓客皆惶迫,伏地莫敢動。」《三國演義》第三○回:「曹軍皆蒙楯伏地,袁軍吶喊而笑。」 2.本地出產的或用土法製造的。如:「伏地小米兒」、「伏地麵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉本地出产或土法制造的~小米儿ㄧ~面。

Eng

  • CC-CEDICT to lie prostrate
  • Cihui to lie prostrate