伏念
phục niệm
Hán Việt: phục niệm · Pinyin: fú niàn
Tổng quan
hư Phục duy 伏惟. phục niệm phục niệm ☆Như Phục duy 伏惟.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Phục duy 伏惟. phục niệm phục niệm ☆Như Phục duy 伏惟.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓退而自省; 伏,敬词;念,念及,想到。旧时致书于尊者多用之; 犹俯念,下念。谓在上者体察下情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓退而自省。 2.伏,敬词;念,念及,想到。旧时致书于尊者多用之。 3.犹俯念,下念。谓在上者体察下情。
Eng
- Cihui 伏念 úniàn v. <humb.> I consider (in letters)