niàn niệm

Hán Việt: niệm · Pinyin: niàn

Tổng quan

biến thể của 念[nian4], đọc to đọc học (một môn) theo học (một trường) đọc to la mắng (LT:頓 顿[dun4]) nhớ (ai đó) ý tưởng hồi tưởng hai mươi (chữ số chống gian lận trong ngân hàng tương ứng với 廿[nian4])

念书 · 念佛 · 念僧 · 念力 · 念叨 · 念咒 · 念天 · 念头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniàn
Hán Việtniệm
Quảng Đôngnim6
Mân Namliām
Nhật BảnNEN
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổnemh
Baxter-Sagartnˤim-s
Hán ngữ Thượng cổnˤim-s
Phản thiết奴玷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghĩ nhớ. Ngâm đọc. Như {niệm thư} [念書] đọc sách, {niệm kinh} [念經] niệm kinh, v.v. Hai mươi. Như {niệm ngũ nhật} [念五日] ngày 25.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm núm khúm núm [Eng: obsequious/subservient]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niềm nỗi niềm [Eng: innermost feelings]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niềm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: niềm Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: niềm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.惦記。如:「思念」、「掛念」、「想念」。唐.白居易〈傷遠行賦〉:「但母念子之心,心可測而可量。」 2.憶念。佛教指將心清楚放在對象上而不忘失。如:「念佛」、「念施」。《大安般守意經.卷下》:「念出入息。」 3.吟誦、誦讀。通「唸」。如:「念書」、「念經」、「念咒」。《紅樓夢》第一四回:「說著,便吩咐彩明念花名冊,按名一個一個喚進來看視。」 4.讀、研習。如:「你現在念幾年級?」「他一念完中學,就開始工作了。」 5.反反覆覆述說著。如:「念叨」、「念念有詞」、「她嘴巴一直念個不停。」 6.記住。《論語.公冶長》:「伯夷、叔齊,不念舊惡,怨是用希…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 念〈动〉 (形声。从心,今声。本义常思;思念,惦念) 同本义 念,常思也。--《说文》 天念尔祖。--《诗·大雅·文王》 不念昔者。--《诗·邶风·谷风》 不念旧恶。--《论语》 念悲其远。--《战国策·赵策》 念鬼。--《史记·陈涉世家》 念母劳家里。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 念蒙君实。--宋·王安石《答司马谏议书》 因念黄山当平生奇览,而有奇若此。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如念诵(念叨);念恤(挂念忧虑);念旧(不忘故旧);念思(怀念);念想(想念);念一(思念大道);念恋(思念爱恋) 思考, 考虑 念niàn ⒈惦记,常思常想惦~。…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 念[nian4], to read aloud
  • CC-CEDICT to read|to study (a subject)|to attend (a school)|to read aloud|to give (sb) a tongue-lashing (CL:頓|顿[dun4])|to miss (sb)|idea|remembrance|twenty (banker's anti-fraud numeral corresponding to 廿[nian4])

ja

  • JMdict sense|idea|thought|feeling|desire

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】奴店切【集韻】【韻會】【正韻】奴玷切,𠀤音𦁇。【爾雅·釋詁】思也。【疏】常思也。【釋名】念,黏也。意相親愛,心黏著不能忘也。【書·大禹謨】念兹在兹。 又【小爾雅】無念,念也。【詩·大雅】無念爾祖。 又姓。西魏太守念賢。 又【轉注古音】叶人九切,音狃。【書·洪範】汝則念之。叶下咎受。【六書精蘊】人當念所當念者,故从今。【正譌】俗作念,非。念字原字今下作丅。

Thuyết Văn

常思也。 从心。今聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。念、思也。又曰。念、常思也。許云。懷、念思也。左傳引夏書曰。念茲在茲。釋茲在茲。名言茲在茲。允出茲在茲。惟帝念功。 奴店切。七部。

【念】 (niệm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Nô điếm thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 店 (điếm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: niệm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thường (Thường (lâu mãi). Nh) tư (Nghĩ ngợi) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悥 · 𢗁 · 𫝹 · 悥 · 唸