伏惟

fú wéi phục duy

Hán Việt: phục duy · Pinyin: fú wéi

Tổng quan

nằm phục xuống | phủ phục (để tôn kính) úi sát mặt xuống đất mà nghĩ tới. Tiếng kính trọng của kẻ dưới, dùng với người trên. phục duy phục duy ☆Cúi sát mặt xuống đất mà nghĩ tới. Tiếng kính trọng của kẻ dưới, dùng với người trên.

Cấu tạo: (phục) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm phục xuống | phủ phục (để tôn kính) úi sát mặt xuống đất mà nghĩ tới. Tiếng kính trọng của kẻ dưới, dùng với người trên. phục duy phục duy ☆Cúi sát mặt xuống đất mà nghĩ tới. Tiếng kính trọng của kẻ dưới, dùng với người trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俯身思想。是下對上的謙敬之詞,多用於奏章、書信。《文選.楊惲.報孫會宗書》:「伏惟聖主之恩,不可勝量。君子遊道,樂以忘憂;小人全軀,說以忘罪。」《文選.李密.陳情表》:「伏惟聖朝,以孝治天下,凡在故老,猶蒙矜育。」

Eng

  • CC-CEDICT to lie prostrate; to prostrate oneself (in veneration)
  • Cihui to lie prostrate; to prostrate oneself (in veneration)