伏枕

phục chẩm

Hán Việt: phục chẩm

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (chẩm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伏臥在枕上。《詩經.陳風.澤陂》:「寤寐無為,輾轉伏枕。」後指病臥在床。《紅樓夢》第五七回:「黛玉伏枕喘息了半晌,推紫鵑哭道:『你不用搥。你竟拿繩子來勒死我是正經。』」