伏案

fú àn phục án

Hán Việt: phục án · Pinyin: fú àn

Tổng quan

cúi xuống bàn (viết, học, ngủ trưa, v.v.) úi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học. phục án phục án ☆Cúi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học.

Cấu tạo: (phục) + (án)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi xuống bàn (viết, học, ngủ trưa, v.v.) úi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học. phục án phục án ☆Cúi đầu trên bàn, chỉ sự chăm học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上身靠在桌子上。指讀書及辦理文書等事。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「包做伏案睡做夢科云,老夫公事操心,那裡睡的到眼裡,待老夫閒步游玩咱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上身靠在桌子上(读书、写字)~写作。

Eng

  • CC-CEDICT to bend over one's desk (writing, studying, taking a nap etc)
  • Cihui to bend over one's desk (writing, studying, taking a nap etc)